Luôn luôn lấy nhu cầu của khách hàng làm kim chỉ nam.
Đặc điểm sản phẩm của hệ thống phân tích độ ẩm nhiệt độ cao CI-PC196
Đầu dò được đưa trực tiếp vào khí thải có nhiệt độ cao để đo độ ẩm và nồng độ oxy tại chỗ;
Với chức năng hiệu chuẩn tự động, thiết bị có thể tự động hoàn thành quá trình hiệu chuẩn theo chu kỳ để nâng cao độ chính xác đo lường;
Với chức năng tự động xả ngược, giúp giữ cho đầu dò luôn sạch sẽ, giảm khối lượng công việc bảo trì cho người dùng và kéo dài tuổi thọ của đầu dò;
Đầu dò có chức năng giám sát áp suất để đánh giá xem quá trình thu thập mẫu khí có diễn ra bình thường hay không.
Chỉ số kỹ thuật
| Cảm biến: | Cảm biến zirconia màng dày hai ngăn | |
| Phạm vi đo: | H₂O | 0~40,00% (có thể cấu hình) |
| O₂ | 0~25.00% | |
| Sai số tuyến tính: | H₂O | ±2%FS |
| O₂ | ±2%FS | |
| Khả năng lặp lại: | H₂O | ±1%FS |
| O₂ | ±1%FS | |
| Sự ổn định: | H₂O | ±1%FS/7 ngày |
| O₂ | ±1%FS/7 ngày | |
| Thời gian phản hồi: | T₉₀<60s (sau khi làm nóng sơ bộ hoàn toàn) | |
| Nguồn điện: | Điện áp xoay chiều 100~240V, 50/60Hz | |
| Khí đo được: | Vui lòng tham khảo trang 37, CI-PC192 | |
| Độ ẩm môi trường xung quanh: | <80%RH | |
| Kho: | Nhiệt độ: -20~+60℃ | |
| Độ ẩm: <90%RH | ||
| Đảm bảo lượng bụi ở mức tối thiểu. | ||
| Không khói, hơi nước và khí ăn mòn | ||
| Áp suất đầu vào: | Điều kiện khí quyển ±5% | |
| Lưu lượng khí mẫu: | 1~2 lít/phút (khuyến nghị 1,5 lít/phút) | |
CHANG AI sở hữu đội ngũ thiết kế sáng tạo và chuyên nghiệp cùng đội ngũ nhân viên lành nghề.