Do mọi khuyết điểm đều được loại bỏ hoàn toàn trong quá trình kiểm tra, sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
Đặc điểm sản phẩm của máy phân tích oxy vết CI-PC90
Sử dụng màn hình LCD 240×128 có tuổi thọ cao, nội dung hiển thị trực quan và phong phú;
Dừng hoặc tắt nguồn sẽ tự động ngắt kết nối buồng cảm biến ở cả hai phía của đường dẫn khí, để tránh cảm biến tiếp xúc với nồng độ oxy cao trong môi trường;
Van điện từ được đặt ở cửa hút và cửa thoát khí của buồng cảm biến, thông qua van điện từ để điều khiển xem khí mẫu có đi qua cảm biến hay không;
Với chức năng bảo vệ quá áp, khi áp suất trong đường dẫn khí vượt quá phạm vi bảo vệ áp suất, hệ thống sẽ tự động ngắt đường dẫn khí ở cả hai phía của buồng cảm biến.
Chỉ số kỹ thuật
| Cảm biến | Cảm biến oxy điện hóa |
| Phạm vi đo | 0~10/100/1000ppm/1%/25% O₂ |
| Sai số tuyến tính | 0,01~9,99ppm O₂ :±5% FS |
| 10,0~99,9 ppm O₂ :±3% FS | |
| 100~1000ppm O₂ :±2% FS | |
| Khả năng lặp lại | 0,01~9,99ppm O₂ :±2,5% FS |
| 10,0~99,9 ppm O₂ :±1,5% FS | |
| 100~1000ppm O₂ :±1% FS | |
| Sự ổn định | 0,01~9,99ppm O₂ :±2,5% FS/7ngày |
| 10,0~99,9 ppm O₂ :±1,5% FS/7 ngày | |
| 100~1000ppm O₂ :±1% FS/7d | |
| Thời gian phản hồi | T₉₀<60s(25℃) |
| Nguồn điện | Điện áp xoay chiều 100~240V, 50/60Hz |
| Tín hiệu tương tự | 4-20mA |
| (Tiêu chuẩn/0-20mA/0-5V/0-10V, cần có hướng dẫn đặc biệt khi đặt hàng ) | |
| Tín hiệu chuyển mạch | 2 báo động, tiếp điểm rơle, điện áp DC 24V, dòng điện 0.2A. |
| Đang làm việc tạm thời. | 0~+45℃ |
Sản phẩm đảm bảo chất lượng vượt trội, hiệu suất ổn định và tuổi thọ cao.