Nhờ được thị trường đánh giá cao, sản phẩm này có phạm vi ứng dụng rộng rãi.
Đặc điểm sản phẩm máy phân tích oxy/nitơ cầm tay dòng GNL-2100
Với bộ vi xử lý làm lõi, nó có các tính năng sau:
Thông minh, ổn định tốt, độ chính xác cao và chu kỳ hiệu chuẩn dài;
Thời gian chờ lâu: pin lithium dung lượng lớn tích hợp sẵn, sử dụng bình thường, thời gian chờ không dưới 8 giờ;
Công tắc khóa menu: ngăn ngừa thao tác sai làm thay đổi các thông số của máy phân tích ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của máy. Một tín hiệu báo động sẽ được phát ra khi nồng độ oxy/nitơ lệch khỏi giá trị báo động, giá trị này có thể được thiết lập tùy ý trong phạm vi toàn thang đo.
Chỉ số kỹ thuật
| Cảm biến: | Cảm biến oxy dòng ion | |
| Phạm vi đo: | GNL-2100-3O 1000ppm-21% | O₂ |
| GNL-2100-4O 100ppm-21% | O₂ | |
| GNL-2100-5O 10ppm-21% | O₂ | |
| GNL-2100-3N 79%-99.9% | N₂ | |
| GNL-2100-4N 79%-99.99% | N₂ | |
| GNL-2100-5N 79%-99.999% | N₂ | |
| Sai số tuyến tính: | 99.99%~99.999% | N₂:±10%FS |
| 98%~99.999% | N₂:±2%FS | |
| 79%~99.999% | N₂:±1.5%FS | |
| Khả năng lặp lại: | 99.99%~99.999% | N₂:±5%FS |
| 98%~99.999% | N₂:±1%FS | |
| 79%~99.999% | N₂:±0.75%FS | |
| Sự ổn định: | Vui lòng tham khảo CI-PC85-1 ở trang 22. | |
| Thời gian phản hồi: | T₉₀<20s (sau khi làm nóng sơ bộ hoàn toàn) | |
| Nguồn điện: | Điện áp xoay chiều 100~240V, 50/60Hz | |
| Tín hiệu tương tự: | 1 nhóm, 4-20mA/0-20mA/0-1V/0-5V/0-10V/ | |
| Điện áp 1-5V, có thể cài đặt chế độ tự do. | ||
| Giao tiếp: | RS485 (tiêu chuẩn) / RS232 (tùy chọn) | |
Nhiều năm phát triển và nghiên cứu đã tạo ra nhiều loại CHANG AI khác nhau.