Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo chất lượng cao hơn của CHANG AI.
Đặc điểm sản phẩm của máy phân tích oxy diện rộng GNL-6800
Đáp ứng yêu cầu về độ chính xác đo trong phạm vi 1ppm-25%;
Với chức năng bảo vệ quá áp, khi áp suất trong đường dẫn khí vượt quá phạm vi bảo vệ áp suất, hệ thống sẽ tự động ngắt đường dẫn khí ở cả hai phía của buồng cảm biến;
Chức năng bù áp tự động độ chính xác cao, giảm thiểu ảnh hưởng của áp suất đến độ chính xác đo; Chức năng lưu trữ dữ liệu: ghi lại dữ liệu thử nghiệm theo thời gian và có thể nhanh chóng truy vấn dữ liệu đã lưu trữ;
Khi nồng độ oxy lệch khỏi giá trị cảnh báo, giá trị cảnh báo có thể được thiết lập tùy ý trong toàn bộ phạm vi thang đo.
Chỉ số kỹ thuật
| Cảm biến | Cảm biến oxy điện hóa | |
| Sai số tuyến tính | 0,01~9,99 ppm | ±1ppm |
| 10,0~99,9 ppm | ±3%FS | |
| 100~999,9 ppm | ±2%FS | |
| 1000~9999 ppm | ±2%FS | |
| 1.00%~25.00% | ±2%FS | |
| Khả năng lặp lại | 0,01~9,99 ppm | ±0,5 ppm |
| 10,0~99,9 ppm | ±1.5%FS | |
| 100~999,9 ppm | ±1%FS | |
| 1000~9999 ppm | ±1%FS | |
| 1.00%~25.00% | ±1%FS | |
| Sự ổn định | 0,01~9,99 ppm | ±0,5 ppm/7 ngày |
| 10,0~99,9 ppm | ±1,5%FS/7 ngày | |
| 100~999,9 ppm | ±1%FS/7 ngày | |
| 1000~9999 ppm | ±1%FS/7 ngày | |
| 1.00%~25.00% | ±1%FS/7 ngày | |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh. | Nhiệt độ hoạt động: 0~+45℃ Nhiệt độ bảo quản: -10~+50℃ | |
| Độ ẩm môi trường | <80%RH | |
| Áp suất khí mẫu | Điều kiện khí quyển ±10% (Đầu ra khí phải ở điều kiện khí quyển) | |
Qua nhiều năm, công ty luôn kiên trì tối ưu hóa cấu trúc sản phẩm.