đã xây dựng được một thương hiệu độc lập toàn cầu với các sản phẩm và dịch vụ vượt trội.
Đặc điểm sản phẩm của máy phân tích oxy dòng ion chuyển đổi tần số CI-PC162
Nó có các đặc điểm như thông minh, ổn định tốt, độ tin cậy cao, chu kỳ hiệu chuẩn dài, v.v.;
Màn hình LCD 128×64 có tuổi thọ cao, nội dung hiển thị trực quan và phong phú;
Bề mặt cửa sổ được phủ kính cường lực, giúp tăng cường khả năng chống va đập cho cửa sổ;
Công tắc khóa menu: để ngăn ngừa tác động của thao tác sai lên máy phân tích;
Chức năng lưu trữ dữ liệu: ghi lại dữ liệu thử nghiệm theo thời gian và có thể nhanh chóng truy vấn dữ liệu đã lưu trữ.
Chỉ số kỹ thuật
| Cảm biến | cảm biến dòng ion chuyển đổi tần số | |
| Phạm vi đo | 0~25.00% O₂ | |
| Sai số tuyến tính | 0,01~99,9 ppm | ±10ppm |
| 100~999,9 ppm | ±3%FS | |
| 1000~9999 ppm | ±3%FS | |
| 1.00%~25.00% | ±3% giá trị đo được | |
| Khả năng lặp lại | 0,01~99,9 ppm | ±5ppm |
| 100~999,9 ppm | ±1.5%FS | |
| 1000~9999 ppm | ±1.5%FS | |
| 1.00%~25.00% | ±1,5% giá trị đo được | |
| Sự ổn định | 0,01~99,9 ppm | ±5ppm/7 ngày |
| 100~999,9 ppm | ±1,5%FS/7 ngày | |
| 1000~9999 ppm | ±1,5%FS/7 ngày | |
| 1.00%~25.00% | Giá trị đo được ±1,5%/7 bậc tự do | |
| Thời gian phản hồi | T₉₀<60s (sau khi làm nóng sơ bộ hoàn toàn) | |
| Nguồn điện | Điện áp xoay chiều 100~240V, 50/60Hz | |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh. | -10~+50℃ Độ ẩm môi trường: <80%RH | |
| Áp suất khí mẫu | Điều kiện khí quyển ±10% (Cửa thoát khí) | |
| (nên là điều kiện khí quyển) | ||
| Lưu lượng khí mẫu | 400~600ml/phút | |
Sản phẩm này có chất lượng cao cấp và nhiều chức năng phong phú.