Với chủng loại đa dạng và đầy đủ các thông số kỹ thuật, CHANG AI có chất lượng tốt và uy tín cao.
Hệ thống phân tích khí là một hệ thống phân tích quy trình, một thiết bị tiền xử lý mẫu và bộ phận đảm bảo ứng dụng kèm theo (khí chuẩn). Thông qua việc lựa chọn chính xác và kết hợp hợp lý hệ thống tiền xử lý cho các điều kiện ứng dụng thực tế và điều kiện quy trình, thiết bị phân tích có thể thích ứng tốt với các điều kiện quy trình phức tạp của khí mẫu cần đo.
Hệ thống phân tích khí lò cao CI-XT6700 - Đặc điểm sản phẩm
Buồng hấp thụ khí được thiết kế đặc biệt, bộ lọc dải hẹp với khả năng chống nhiễu mạnh và độ chính xác phát hiện cao;
Nguồn sáng hồng ngoại có độ ổn định cao, bộ thu được điều khiển nhiệt độ không đổi, độ ổn định thiết bị tốt;
Đo độ dày lớp mạ vàng của buồng khí, khả năng chống ăn mòn;
Thiết kế mô-đun thông minh của máy vi tính, thao tác bằng nút cảm ứng, màn hình LCD lớn hiển thị màu xanh lam;
Tín hiệu đầu ra cách ly DC 0/4-20mA, giao diện truyền thông tùy chọn;
Ngõ ra cảnh báo (cảnh báo giá trị cực đại và cực tiểu, cảnh báo lỗi tự kiểm tra).
Chỉ số kỹ thuật
Tốc độ phản ứng | |
Máy phân tích | Thời gian trễ: T₁₀≤5s |
Phạm vi đo (có thể tùy chỉnh) | Thời gian tăng: T₁₀~T₉₀≤2s |
0~99.9% CO | |
0~99.9% CO₂ | |
0~99.9% H₂ | |
Hệ thống | Thời gian trễ: T₁₀≤60s |
Thời gian tăng: T₁₀~T₉₀≤2s | |
Các chỉ báo kỹ thuật | |
Không trôi | ≤±1% FS/7 ngày |
Độ lệch phạm vi | ≤±1% FS/7 ngày |
Khả năng lặp lại | ≤0.5% |
Trọng tải | ≤750Ω |
Tín hiệu tương tự | DC 4~20 mA |
Điều kiện vận hành | |
nhiệt độ mẫu khí | ≤100℃ |
Dòng mẫu khí | ≤1000mL/phút |
nồng độ bụi trong mẫu khí | ≤ 20mg/m³ |
Ăn mòn | ≤ 500 PPM |
Điều kiện làm việc | |
Nhiệt độ môi trường xung quanh. | +5~+40℃ |
Độ ẩm tương đối | ≤85% |
Nguồn điện | Điện xoay chiều 220V 50 Hz |
Sự tiêu thụ | ≤5KVA |
Bầu không khí xung quanh | Độ cao dưới 2500m |
Không có bức xạ ánh sáng mặt trời trực tiếp | |
Không có nhiễu điện từ mạnh. | |
Không có rung động cơ học | |
Áp suất không khí xung quanh | ≤0,5 m/s |
Vận tốc không khí | Nằm ngang |
Yêu cầu loại bỏ nitơ | Không có nước, không có bụi |
Áp suất: 0,4-0,65 MPa | |
Lưu lượng: khoảng 100 lít/phút | |
Lượng tiêu thụ gas: khoảng 0,3 m³ / 24 giờ | |
Hiệu suất an toàn của hệ thống | Điện trở cách điện của hệ thống: Điện trở cách điện của hệ thống không được nhỏ hơn 5MΩ. |
5.2 Độ bền điện môi của hệ thống: Dưới điện áp thử nghiệm 1,25KV, hiện tượng đánh thủng và phóng điện hồ quang sẽ không xảy ra trong vòng 1 phút. | |
Tiêu chuẩn sản xuất hệ thống | Q/CI-2012 |
Quy trình sản xuất được giám sát chặt chẽ: Quy trình sản xuất của CHANG AI được giám sát nghiêm ngặt và liên tục. Hệ thống ca làm việc 24 giờ được áp dụng để đảm bảo sản xuất hiệu quả cao.